Biểu mẫu Tổng hợp kết quả xử lý đơn - Biểu số 01/XLD
Tóm tắt tài liệu Biểu mẫu Tổng hợp kết quả xử lý đơn - Biểu số 01/XLD, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biểu số: 01/XLD TỔNG HỢP KẾT QUẢ XỬ LÝ ĐƠN Số liệu tính từ ngày // đến . ngày .//. (kèm theo báo cáo số ngày...thángnămcủa) Đơn vị Tổng số đơn Kỳ trước chuyển sang Tiếp nhận trong kỳ Số đơn đã xử lý Đủ điều kiện xử lý Phân loại đơn theo nội dung Phân loại đơn theo tình trạng giải quyết Kết quả xử lý đơn Số văn bản phúc đáp nhận được do chuyển đơn Đơn có nhiều người đứng tên Đơn một người đứng tên Đơn khác Đơn có nhiều người đứng tên Đơn một người đứng tên Đơn khác Số đơn Số vụ việc Khiếu nại Tố cáo Kiến nghị, phản ánh Đã giải quyết Đang giải quyết Chưa giải quyết Đơn thuộc thẩm quyền Đơn không thuộc thẩm quyền Lần đầu Nhiều lần Tổng số Khiếu nại Tố cáo Kiến nghị, phản ánh Tổng số Hướng dẫn Chuyển đơn Đôn đốc giải quyết MS 1=2+3+...+7 2 3 4 5 6 7 8 9=11+12+13 =14+15+16+17 =18+22 10 11 12 13 14 15 16 17 18 = 19+20+21 19 20 21 22 = 23+24+25 23 24 25 26 Tổng 27. Ghi chú: Hướng dẫn cách ghi biểu - Đây là biểu tổng hợp về kết quả xử lý đơn chung (đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh), bao gồm đơn nhận được qua tiếp công dán và đơn nhận từ các nguồn khác (gửi qua dịch vụ chuyển phát, cơ quan khác chuyển,...) - Số liệu tại Biểu này là số liệu tổng hợp từ các biểu 02/XLD, 03/XLD, 04/XLD - Cột "Đơn vị" để ghi tên các đơn vị trực thuộc - Cột (1) = Cột (2) + (3) + (4) + (5) + (6) + (7) - Cột (2), (5): Đơn có từ 02 người đứng tên trở lên - Cột (2) + (5) = Cột (2) + (4) thuộc Biểu 02/XLD + Cột (2) + (5) thuộc Biểu 03/XLD + Cột (2) + (5) thuộc Biểu 04/XLD - Cột (3) + (6) = Cột (3) + (5) thuộc Biểu 02/XLD + Cột (3) + (6) thuộc Biểu 03/XLD + Cột (3) + (6) thuộc Biểu 04/XLD - Cột (4): Là số đơn kỳ trước chuyển sang còn lại, ngoài số đơn đã xác định được ở cột (2), (3). VD: đơn không rõ danh tính người có đơn,...) - Cột (4) +(7) = Cột (4) + (7) thuộc Biểu 03/XLD + Cột (4) + (7) thuộc Biểu 04/XLD - Cột (7): Là số đơn tiếp nhận trong kỳ còn lại, ngoài số đơn đã xác định được ở cột (5), (6), VD: đơn không rõ danh tính người có đơn,...) - Cột (8): Số đơn đã hoàn thành quy trình xử lý đơn (ra kết quả cuối cùng: lưu, hướng dẫn, chuyển ...) theo quy định; Cột (8) <= Cột (1) - Cột (9) = Cột (11) + (12) + (13) = Cột (14) + (15) + (16) + (17) = Cột (18) + (22) - Cột (10) = Cột (10) thuộc Biểu 02/XLD + Cột (12) thuộc Biểu 03/XLD + Cột (12) thuộc Biểu 04/XLD - Từ Cột (9) trở đi là số liệu tổng hợp đối với các đơn đủ điều kiện xử lý (đã thống kê tại Cột (8)) - Cột (11) = Cột (9) thuộc Biểu 02/XLD - Cột (12) = Cột (11) thuộc Biểu 03/XLD - Cột (13) = Cột (11) thuộc Biểu 04/XLD - Cột (15): Là số đơn cơ quan nhà nước có thẩm quyền đã giải quyết từ 2 lần trở lên (giải quyết khiếu nại lần 2, giải quyết tố cáo tiếp khi đã có kết luận nội dung tố cáo lần đầu; giải quyết lần 2 trở lên đối với đơn kiến nghị, phản ánh) - Cột (16): đã thụ lý, giải quyết theo quy định nhưng chưa có quyết định giải quyết khiếu nại, kết luận nội dung tố cáo, kết quả giải quyết kiến nghị, phản ánh - Cột (17): chưa thực hiện trình tự thụ lý, giải quyết theo quy định - Cột (18) = (19) + (20) + (21) là tổng số đơn thuộc thẩm quyền - Cột (22) = Cột (23) + (24) + (25) là tổng số đơn không thuộc thẩm quyền - Cột (25): Thống kê số vụ việc có văn bản đôn đốc hoặc chuyển đơn từ lần thứ 2 trở lên do chưa nhận được kết quả giải quyết của cơ quan có thẩm quyền - Nội dung ghi chú viết vào dòng 27 (nếu có)
File đính kèm:
- bieu_mau_tong_hop_ket_qua_xu_ly_don_bieu_so_01xld.docx